Dịch nghĩa:

Tôi không bao giờ phá luật.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Luật nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại