Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
君
きみ
が
欠点
けってん
を
持
も
っているので、なおいっそう
愛
あい
してる。
Vì bạn có nhược điểm nên tôi càng yêu bạn hơn.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
君
きみ
bạn; bạn bè
欠点
けってん
khuyết điểm; nhược điểm
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
一層
いっそう
càng nhiều; càng thêm; hơn nữa; hơn bao giờ hết
愛する
あいする
yêu
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
持
Trì
cầm; giữ
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích