Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
にもかなわぬ
夢
ゆめ
があったなんて
誰
だれ
も
知
し
らない。
Không ai biết rằng tôi cũng từng có những giấc mơ không thể đạt được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
夢
ゆめ
giấc mơ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ