Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
俺
おれ
はおまえだろうと
誰
だれ
だろうと、こづき
回
まわ
されるような
事
こと
はさせないぞ。
Dù là bạn hay ai đi nữa, tôi không để ai bắt nạt mình.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
俺
おれ
tôi
誰
だれ
ai
小突く
こづく
chọc; đẩy
回す
まわす
xoay; quay
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
事
こと
sự việc; điều
為る
する
làm
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
誰
Thùy
ai; ai đó
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
事
Sự
sự việc; lý do