Dịch nghĩa:
信号に着いたら、右に曲がってください。
Khi đến đèn giao thông, hãy rẽ phải.
Từ vựng:
Hán tự:
信
Tín
niềm tin; sự thật
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
右
Hữu
phải
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng