Dịch nghĩa:
何本か花がある。一本は赤、もう一本は白で、その他は黄だ。
Có một số bông hoa; một cái màu đỏ, cái khác màu trắng, và những cái còn lại màu vàng.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
花
Hoa
hoa
一
Nhất
một
赤
Xích
đỏ
白
Bạch
trắng
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
黄
Hoàng
màu vàng