Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何事
なにごと
であろうとも、
忍耐
にんたい
しなくてはならない。
Dù là việc gì đi nữa, ta phải kiên nhẫn.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
何事
なにごと
cái gì; loại gì
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
忍耐
にんたい
chịu đựng; kiên nhẫn
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
事
Sự
sự việc; lý do
忍
Nhẫn
chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
耐
Nại
chịu đựng; bền bỉ