Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
を
買
か
うのかってことを、トムはメアリーに
話
はな
したほうがいいんだ。
Tom nên nói cho Mary biết anh ấy định mua gì.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
買う
かう
mua; mua sắm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
何
Hà
gì
買
Mãi
mua
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện