Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
も
持
も
っていないのだから、
何
なに
も
失
うしなう
うはずがない。
Vì không có gì nên không có gì để mất.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
失う
うしなう
mất
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
何
Hà
gì
持
Trì
cầm; giữ
失
Thất
mất; lỗi