Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
か
変
か
わったことがあったら
電話
でんわ
してください。
Nếu có gì thay đổi, hãy gọi điện cho tôi.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
何
Hà
gì
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện