Dịch nghĩa:

Số người tham dự cuộc họp nhiều hơn dự kiến.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Xuất ra ngoài
Tịch chỗ ngồi; dịp
Giả người
Dữ trước; tôi
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều