Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
会
かい
に
出席
しゅっせき
するかどうか
彼
かれ
に
聞
きき
きなさい。
Hãy hỏi anh ấy xem có tham dự cuộc họp không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
会
かい
cuộc họp; hội nghị; tiệc; buổi họp mặt; cuộc thi thể thao
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
為る
する
làm
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
彼
かれ
anh ấy
聞く
きく
nghe
為さる
なさる
làm
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe