Dịch nghĩa:

Nếu xảy ra chiến tranh hạt nhân, loài người sẽ bị diệt vong.

Hán tự:

Phản giả; tạm thời; lâm thời; giả định (tên); không chính thức
Hạch hạt nhân; lõi
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Khởi thức dậy
Nhân người
Loại loại; giống; chủng loại; lớp; chi
Diệt phá hủy; diệt vong
Vong đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong