Dịch nghĩa:

Cười khi thấy người khác gặp khó khăn là thất lễ.

Hán tự:

Tha khác; khác nữa; những cái khác
Nhân người
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tiếu cười
Thất mất; lỗi
Lễ chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao