Dịch nghĩa:
他人のことを考慮して、たばこは控えて下さい。
Hãy kiêng cữ hút thuốc vì lợi ích của người khác.
Từ vựng:
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
控
Khống
rút lui; thu vào; kiềm chế; kiềm chế; điều độ
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém