~につれて (〜ni tsurete) Diễn tả ý tưởng rằng khi một điều thay đổi, điều khác cũng thay đổi; 'như', 'cùng với', 'trong khi'. JLPT N2
V てくれませんか (〜te kuremasen ka) Cách lịch sự để yêu cầu ai đó làm gì đó cho bạn; 'Bạn có thể vui lòng', 'Bạn có thể', 'Bạn sẽ không'. JLPT N4