Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
や
兄
あに
は
大学生
だいがくせい
になったから、おおいに
読書
どくしょ
をしなければなりません。
Giờ đây anh tôi đã là sinh viên đại học, anh ấy phải đọc sách nhiều hơn.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
兄
あに
anh trai; anh cả
大学生
だいがくせい
sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
成る
なる
trở thành; đạt được
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
読書
どくしょ
đọc sách
為る
する
làm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
兄
Huynh
anh trai; anh cả
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
読
Độc
đọc
書
Thư
viết