Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
までやったことないし、やる
気
き
もない。
Tôi chưa bao giờ làm và cũng không hứng thú.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
今まで
いままで
cho đến bây giờ
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
やる気
やるき
ý chí (để làm gì); động lực; nhiệt huyết; hăng hái
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
気
Khí
tinh thần; không khí