Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
までにトムがメアリーに
花
はな
を
贈
おく
ったことがあるのか
疑問
ぎもん
だなあ。
Tôi tự hỏi liệu Tom đã từng tặng hoa cho Mary chưa.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
今まで
いままで
cho đến bây giờ
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
贈る
おくる
tặng; biếu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
疑問
ぎもん
nghi ngờ; câu hỏi; nghi vấn
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
花
Hoa
hoa
贈
Tặng
quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà
疑
Nghi
nghi ngờ
問
Vấn
câu hỏi; hỏi