Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
だから
言
い
えるんだけど、あのころメアリーのこと
好
す
きだったんだ。
Giờ mới nói được, nhưng hồi đó tôi thích Mary.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
言える
いえる
có thể nói
あの
này; ừm
ころ
con lăn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
言
Ngôn
nói; từ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó