Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人間
にんげん
は
食
た
べ
物
もの
がなくても
40日
よんじゅうにち
まで
生
い
きられるが、
水
みず
がないと
7日間
なのかかん
しか
生
い
きられない。
Con người có thể sống không có thức ăn tới 40 ngày nhưng không có nước thì chỉ sống được 7 ngày.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
人間
にんげん
con người; nhân loại
食べ物
たべもの
thức ăn
無い
ない
không tồn tại
日
にち
Chủ nhật
生きる
いきる
sống; tồn tại
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
日間
にっかん
ban ngày
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
生
Sinh
sinh; cuộc sống
水
Thủy
nước