Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

人間にんげんは環境かんきょうによってつくられるものというよりはむしろ環境かんきょうをつくり出だすものなのである。
Con người không chỉ là sản phẩm của môi trường mà còn là người tạo ra môi trường.

Ngữ pháp:

~によって (〜ni yotte)

Chỉ lý do hoặc nguyên nhân, sự khác biệt tùy thuộc vào một yếu tố, hoặc phương pháp sử dụng.
JLPT N3

~というより (〜to iu yori)

Diễn tả sự so sánh với sự ưu tiên; 'thay vì', 'giống như hơn', 'thay vì'.
JLPT N3

~ので (〜node)

Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4

Từ vựng:

人間
にんげん
con người; nhân loại
環境
かんきょう
môi trường; xung quanh; hoàn cảnh
よる
dám
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
言う
いう
nói
寧ろ
むしろ
thay vào đó; tốt hơn; nếu có gì
作り出す
つくりだす
sản xuất; chế tạo; trồng (cây)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống

Hán tự:

人
Nhân người
間
Gian khoảng cách; không gian
環
Hoàn vòng; vòng tròn; vòng lặp
境
Cảnh biên giới
出
Xuất ra ngoài

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật