Dịch nghĩa:
人生にはいろいろ耐えるべき苦労がある。
Cuộc sống có nhiều gian khổ cần phải chịu đựng.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
耐
Nại
chịu đựng; bền bỉ
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
労
Lao
lao động; cảm ơn; thưởng cho; lao động; rắc rối