Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人民
じんみん
の、
人民
じんみん
による、
人民
じんみん
のための
政治
せいじ
をこの
世
よ
から
滅
ほろ
ぼしてはならない。
Không được phép xóa bỏ chính trị của dân, do dân và vì dân khỏi thế giới này.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
人民
じんみん
nhân dân; công dân; dân chúng
よる
dám
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
政治
せいじ
chính trị; chính quyền
この世
このよ
thế giới này; cuộc sống này; thế giới của người sống
滅ぼす
ほろぼす
phá hủy; lật đổ; tàn phá; hủy hoại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
民
Dân
dân; quốc gia
政
Chánh
chính trị; chính phủ
治
Trị
trị vì; chữa trị
世
Thế
thế hệ; thế giới
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong