Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
は
持
も
てばもつほどなおさら
欲
ほ
しくなる。
Càng có nhiều, con người càng thêm tham lam.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
尚更
なおさら
càng thêm
欲しい
ほしい
muốn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
持
Trì
cầm; giữ
欲
Dục
khao khát; tham lam