Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
は
必要
ひつよう
に
応
おう
じて
自然
しぜん
が
生
う
み
出
だ
すものを
変
か
えてゆく。
Con người thay đổi thiên nhiên để đáp ứng nhu cầu của mình.
Ngữ pháp:
~に応じて (〜ni oujite)
Theo, tùy thuộc vào, đáp lại.
JLPT N2
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
応ずる
おうずる
trả lời
自然
しぜん
thiên nhiên
生み出す
うみだす
tạo ra; sinh ra; sản xuất
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
変える
かえる
thay đổi; biến đổi; chuyển đổi; biến hóa; biến dạng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
人
Nhân
người
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
生
Sinh
sinh; cuộc sống
出
Xuất
ra ngoài
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ