Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人々
ひとびと
はパレードをもっとよく
見
み
ようとして
立
た
ち
上
あ
がった。
Mọi người đã đứng dậy để nhìn cuộc diễu hành rõ hơn.
Ngữ pháp:
~として (〜to shite)
Biểu thị vai trò, khả năng, hoặc danh tính; 'như là', 'với tư cách là'.
JLPT N3
Từ vựng:
人々
ひとびと
mọi người
パレード
diễu hành
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為る
する
làm
立ち上がる
たちあがる
đứng dậy; đứng lên; đứng lên (trên chân mình)
Hán tự:
人
Nhân
người
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
上
Thượng
trên