Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人々
ひとびと
が
光陰
こういん
矢
や
の
如
ごと
しと
言
い
うのをよく
耳
みみ
にする。
Ta thường nghe mọi người nói "thời gian như mũi tên".
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
人々
ひとびと
mọi người
光陰
こういん
thời gian; thời gian trôi qua
矢
や
mũi tên
言う
いう
nói
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
陰
Âm
bóng tối; âm
矢
Thỉ
mũi tên
如
Như
giống; như; chẳng hạn như; như thể; tốt hơn; tốt nhất; bằng
言
Ngôn
nói; từ
耳
Nhĩ
tai