Dịch nghĩa:

Anh ấy không thể ngủ vì tiếng ồn giao thông và tiếng sủa của chó.

Hán tự:

Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
Âm âm thanh; tiếng ồn
Khuyển chó
Minh hót; kêu; vang
Thanh giọng nói
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Miên ngủ; chết; buồn ngủ