Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
二度
にど
と
数学
すうがく
のテキストを
忘
わす
れてはいけません。
Bạn không được quên sách giáo khoa toán nữa.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
二
に
hai
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
数学
すうがく
toán học
テキスト
văn bản
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học
忘
Vong
quên