Dịch nghĩa:
二人の走者は同時に決勝線に着いた。
Hai vận động viên đã cùng nhau về đích.
Từ vựng:
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
走
Tẩu
chạy
者
Giả
người
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
時
Thời
thời gian; giờ
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
勝
Thắng
chiến thắng
線
Tuyến
đường; tuyến
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo