Dịch nghĩa:

Tôi đã nghĩ rằng tình hình sẽ được cải thiện, nhưng thực tế thì nó đang xấu đi.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
nghĩ
Thực thực tế; hạt
Tình tình cảm
Ngôn nói; từ
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa