Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
事前
じぜん
に
電話
でんわ
して、
席
せき
を
予約
よやく
しておけばよかったね。
Giá như tôi đã gọi điện đặt chỗ trước.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
事前
じぜん
trước; trước đó
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
席
せき
ghế ngồi
予約
よやく
đặt chỗ; hẹn; đặt trước; đặt hàng trước
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
前
Tiền
phía trước; trước
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
予
Dữ
trước; tôi
約
Ước
hứa; khoảng; co lại