Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
乗客
じょうきゃく
の
中
なか
にはサービスについて
文句
もんく
を
言
い
うものもいた。
Một số hành khách phàn nàn về dịch vụ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
乗客
じょうきゃく
hành khách
中
なか
bên trong
サービス
dịch vụ
文句
もんく
phàn nàn
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
乗
Thừa
lên xe; nhân
客
Khách
khách
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
言
Ngôn
nói; từ