Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
中国
ちゅうごく
では、
旧暦
きゅうれき
にしたがって
正月
しょうがつ
を
祝
いわ
う。
Ở Trung Quốc, người ta kỷ niệm Tết theo lịch âm.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
中国
ちゅうごく
Trung Quốc
旧暦
きゅうれき
lịch cũ của Nhật Bản
従う
したがう
tuân theo
正月
しょうがつ
Tết Nguyên Đán (đặc biệt ba ngày đầu năm)
祝う
いわう
ăn mừng; chúc mừng
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
国
Quốc
quốc gia
旧
Cựu
cũ
暦
Lịch
lịch; niên giám
正
Chính
chính xác; công bằng
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
祝
Chúc
chúc mừng