Dịch nghĩa:
世論は政治の領域で重要な役割を演ずる。
Dư luận đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực chính trị.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
政
Chánh
chính trị; chính phủ
治
Trị
trị vì; chữa trị
領
Lĩnh
quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
域
Vực
phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất