Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
世界
せかい
平和
へいわ
に
役立
やくだ
つために
何
なに
をすべきだと
思
おも
いますか。
Bạn nghĩ chúng ta nên làm gì để góp phần vào hòa bình thế giới?
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
平和
へいわ
hòa bình
役立つ
やくだつ
có ích; hữu dụng; phục vụ mục đích
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
何
なん
gì
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
何
Hà
gì
思
Tư
nghĩ