Dịch nghĩa:
世界の大半の言語はSOVの語順をとりますが、主要な言語はSVOの語順をとります。
Phần lớn các ngôn ngữ trên thế giới có cấu trúc SOV, nhưng các ngôn ngữ chính thường có cấu trúc SVO.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
大
Đại
lớn; to
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
言
Ngôn
nói; từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
順
Thuận
tuân theo; thứ tự
主
Chủ
chủ; chính
要
Yêu
cần; điểm chính