Dịch nghĩa:

Nghị sĩ Hạ viện đã nói rằng họ sẽ kiềm chế chi tiêu.

Hán tự:

Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Viện viện; đền
Nghị thảo luận
Viên nhân viên; thành viên
Chi nhánh; hỗ trợ
Xuất ra ngoài
Xỉ răng
Chỉ dừng
Ngôn nói; từ