Dịch nghĩa:
上海の人口は、東京の人口と同じくらいです。
Dân số Thượng Hải tương đương với Tokyo.
Từ vựng:
Hán tự:
上
Thượng
trên
海
Hải
biển; đại dương
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng