Dịch nghĩa:
上司はよく欠勤するといって私を叱った。
Sếp đã mắng tôi vì thường xuyên vắng mặt.
Từ vựng:
Hán tự:
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
私
Tư
tư nhân; tôi
叱
Sất
mắng