Dịch nghĩa:

Nếu xe hỏng, tôi sẽ đi bằng xe buýt.

Hán tự:

Vạn mười nghìn
Nhất một
Xa xe
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tử trẻ em
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
tư nhân; tôi
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng