Dịch nghĩa:
万一明日雨が降れば、私は家にいるでしょう。
Nếu ngày mai trời mưa, tôi sẽ ở nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
私
Tư
tư nhân; tôi
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ