Dịch nghĩa:
万一明日梅雨に入ったらどうしよう。
Nếu ngày mai bắt đầu mùa mưa thì sao nhỉ?
Từ vựng:
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
梅
Mai
mận
雨
Vũ
mưa
入
Nhập
vào; chèn