Dịch nghĩa:

Một số bệnh viện phân phối mẫu sữa dành cho trẻ em miễn phí.

Hán tự:

Nhất một
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Bệnh bệnh; ốm
Viện viện; đền
Ấu thời thơ ấu
Nhi trẻ sơ sinh
Dụng sử dụng; công việc
không có gì; không
Liệu phí; nguyên liệu
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát