Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一緒
いっしょ
に
行
い
けるといいのだけれど、
実際
じっさい
はいけません。
Thật tốt nếu chúng ta có thể đi cùng nhau, nhưng thực tế là không thể.
Ngữ pháp:
~といい (〜to ii)
Biểu thị một mong muốn hoặc hy vọng; 'tôi hy vọng', 'sẽ tốt nếu'.
JLPT N4
Từ vựng:
一緒
いっしょ
cùng nhau
行ける
いける
giỏi; tốt
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
実際
じっさい
thực tế; sự thật; điều kiện thực tế
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
実
Thực
thực tế; hạt
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi