Dịch nghĩa:
一円玉を水に浮かせ、そこに磁石をゆっくり近づけると、一円玉は磁石に近づく。
Nếu bạn để một đồng xu một Yên nổi trên mặc nước, rồi từ từ đưa một cục nam châm lại gần nó, thì đồng xu sẽ tiến lại gần cục nam châm đó.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
玉
Ngọc
ngọc; quả bóng
水
Thủy
nước
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước
磁
Từ
nam châm; sứ
石
Thạch
đá
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương