Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一人
ひとり
になると、
赤
あか
ん
坊
ぼう
は
泣
な
きながら
寝入
ねい
った。
Khi một mình, đứa bé đã khóc rồi ngủ thiếp đi.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
一人
ひとり
một người
成る
なる
trở thành; đạt được
赤ん坊
あかんぼう
em bé; trẻ sơ sinh
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
寝入る
ねいる
ngủ thiếp đi
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
泣
Khấp
khóc
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
入
Nhập
vào; chèn