Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボールを
後
うし
ろの
人
ひと
にすぐパスしなさい。
Hãy chuyền bóng ngay cho người phía sau bạn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
後ろ
うしろ
phía sau
人
ひと
người; ai đó
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
人
Nhân
người