Dịch nghĩa:
ボブは会う人には誰にでも手を振った。
Bob vẫy tay chào mọi người mỗi khi gặp.
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
手
Thủ
tay
振
Chấn
lắc; vẫy